Thứ sáu, ngày 14/05/2021

Thành tích-Khen thưởng

Cập nhật lúc : 13:59 22/02/2021  

Khen thưởng học sinh xuất sắc giữa kỳ 2; năm học 2020 - 2021

TT Họ đệm Tên Lớp TBCM2 VT
1 Lê Thị Ngọc Mai 12B1 9.2 Nhất trường
2 Lê Trần Tiến 11A3 9.1 Nhì trường
3 Hoàng Trọng An 10A4 9.0 Ba trường
4 Nguyễn Thị Thu Thảo 10A6 9.0 Ba trường
5 Trần Ngọc Ánh 10D3 9.0 Ba trường
6 Lê Thị Ny Na 11A3 9.0 Ba trường
7 Phạm Kim Ngân 12A6 9.0 Ba trường
8 Mai Châu Cát Tường 12D1 9.0 Ba trường
9 Lê Châu Bích Trâm 12A1 8.8 Nhất khối 12
10 Võ Nguyễn Minh Hoàng 12A6 8.8 Nhất khối 12
11 Phan Quốc Trung 12A6 8.8 Nhất khối 12
12 Lê Thị Minh Ngọc 12B1 8.8 Nhất khối 12
13 Trần Thụy Khang 12D1 8.8 Nhất khối 12
14 Phan Thị Diễm My 12A1 8.7 Nhì khối 12
15 Nguyễn Ngọc Minh Anh 12A2 8.7 Nhì khối 12
16 Ngô Thị Hồng Minh 12A2 8.7 Nhì khối 12
17 Lê Quý Thanh Thuỷ 12A2 8.7 Nhì khối 12
18 Nguyễn Cao Bảo Khánh 12A6 8.7 Nhì khối 12
19 Lê Bùi Khánh Nhi 12B1 8.7 Nhì khối 12
20 Nguyễn Hoàng Yến Nhi 12B1 8.7 Nhì khối 12
21 Nguyễn Quang Huy 12A1 8.6 Ba khối 12
22 Dương Minh Huyền 12A1 8.6 Ba khối 12
23 Trần Nguyễn Quỳnh Tâm 12A1 8.6 Ba khối 12
24 Trịnh Tiến Tân 12A1 8.6 Ba khối 12
25 Lê Ngọc Bảo Trân 12A1 8.6 Ba khối 12
26 Trần Ngọc Trâm Anh 12A2 8.6 Ba khối 12
27 Nguyễn Hoàng Bảo Nhi 12B1 8.6 Ba khối 12
28 Trần Việt Thắng 11A1 8.9 Nhất khối 11
29 Hồ Ngọc Phương Thảo 11A3 8.9 Nhất khối 11
30 Nguyễn Đặng Thùy Dung 11A6 8.9 Nhất khối 11
31 Nguyễn Ngọc Phương Lam 11D1 8.9 Nhất khối 11
32 Huỳnh Thị Thúy Nga 11D2 8.9 Nhất khối 11
33 Lê Thị Hồng Hà 11A1 8.8 Nhì khối 11
34 Trần Bảo Châu 11A3 8.8 Nhì khối 11
35 Trương Thị Thanh Tâm 11B 8.8 Nhì khối 11
36 Nguyễn Phước Cảnh Lâm 11A3 8.7 Ba khối 11
37 Nguyễn Thị Trang Nhã 11A3 8.7 Ba khối 11
38 Trần Thị Phương Nhi 11A3 8.7 Ba khối 11
39 Hoàng Nguyên Khánh Thư 11A4 8.7 Ba khối 11
40 Nguyễn Đào Quỳnh My 11A7 8.7 Ba khối 11
41 Nguyễn Thị Bích Ngân 11B 8.7 Ba khối 11
42 Phan Hoàng Nhung 11B 8.7 Ba khối 11
43 Nguyễn Phan Hoàng Oanh 11B 8.7 Ba khối 11
44 Phạm Trần Ý Nhi 10A5 8.9 Nhất khối 10
45 Nguyễn Thanh Trường Tuấn 10A1 8.8 Nhì khối 10
46 Lương Viết Hùng 10A4 8.8 Nhì khối 10
47 Lê Quý Anh Thư 10A4 8.8 Nhì khối 10
48 Lê Phan Thư Hoàng 10A5 8.8 Nhì khối 10
49 Trần Phước Nhân Nghĩa 10A5 8.8 Nhì khối 10
50 Nguyễn Vi Thiện Nhi 10D3 8.8 Nhì khối 10
51 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 10A4 8.7 Ba khối 10
52 Hồ Thị Thanh Huyền 10A7 8.7 Ba khối 10
53 Trần Hoàng Khánh Ngọc 10D3 8.7 Ba khối 10
54 Nguyễn Phương Thảo 10D3 8.7 Ba khối 10
55 Trần Thị Quỳnh Nhi 12B2 8.5 Nhất lớp
56 Nguyễn Đức Dũng 12B2 8.3 Nhì lớp
57 Nguyễn Thị Kiều My 12B1 8.5 Nhất lớp
58 Lê Nguyễn Lan Anh 12B1 8.4 Nhì lớp
59 Nguyễn Long Nhật 12A9 8.1 Nhất lớp
60 Võ Thanh Huyền 12A9 8.0 Nhì lớp
61 Nguyễn Văn Mẫn 12A8 8.1 Nhất lớp
62 Trần Nguyễn Thanh Bình 12A8 8.0 Nhì lớp
63 Tôn Thất Nhật Quang 12A8 8.0 Nhì lớp
64 Lê Nguyễn Khánh Ngọc 12A7 8.3 Nhất lớp
65 Hoàng Thái Sơn 12A7 8.3 Nhất lớp
66 Lê Minh Trâm 12A7 8.3 Nhất lớp
67 Nguyễn Lê Hoài Nam 12A7 8.1 Nhì lớp
68 Trần Nguyên Khánh 12A6 8.5 Nhất lớp
69 Hồ Thủy Hoàng 12A6 8.4 Nhì lớp
70 Hoàng Đỗ Quyên 12A6 8.4 Nhì lớp
71 Trần Vũ Phương Nam 12A5 8.4 Nhất lớp
72 Nguyễn Hồng Ngọc 12A5 8.4 Nhất lớp
73 Hồ Thảo Nguyên 12A5 8.3 Nhì lớp
74 Hà Thúc Minh Quân 12A4 8.1 Nhất lớp
75 Võ Phan Phước Hải 12A3 8.3 Nhất lớp
76 Trần Kiêm Hiếu 12A3 8.2 Nhì lớp
77 Nguyễn Đăng Hoàng Giang 12A2 8.3 Nhất lớp
78 Lê Ngọc Gia Hiếu 12A2 8.3 Nhất lớp
79 Võ Hồng Lợi 12A2 8.3 Nhất lớp
80 Nguyễn Hồng Hà 12A2 8.2 Nhì lớp
81 Tô Hữu Nhật Huy 12A2 8.2 Nhì lớp
82 Nguyễn Thị Nhật Quỳnh 12A2 8.2 Nhì lớp
83 Nguyễn Hữu Thục Nhiên 12A1 8.5 Nhất lớp
84 Lê Châu Bích Ngọc 12A1 8.4 Nhì lớp
85 Nguyễn Duy Lê My 11D3 8.6 Nhất lớp
86 Trần Thị Thu Hiền 11D3 8.3 Nhì lớp
87 Hoàng Thị Hương Giang 11D2 8.5 Nhất lớp
88 Trương Khánh Linh 11D2 8.3 Nhì lớp
89 Võ Phương Uyên 11D2 8.3 Nhì lớp
90 Phan Thanh Nghĩa 11B 8.6 Nhất lớp
91 Lê Nguyễn Ngọc Thi 11B 8.5 Nhì lớp
92 Lê Tuyết Ngân 11A9 8.3 Nhất lớp
93 Ngô Văn Minh Mẫn 11A9 8.2 Nhì lớp
94 Lê Trần Phước Ngọc 11A8 8.6 Nhất lớp
95 Nguyễn Ngọc Minh Quân 11A8 8.4 Nhì lớp
96 Trần Thị Hồng Nhung 11A7 8.5 Nhất lớp
97 Phan Hồ Tuệ Minh 11A7 8.4 Nhì lớp
98 Dương Hoàng Tấn Hưng 11A6 8.4 Nhất lớp
99 Ngô Thị Bích Diệu 11A6 8.3 Nhì lớp
100 Lê Quang Trọng Nghĩa 11A6 8.3 Nhì lớp
101 Hồ Phúc Nguyên 11A5 8.6 Nhất lớp
102 Trương Nguyễn Thị Thủy Tiên 11A5 8.6 Nhất lớp
103 Trương Khánh Linh 11A5 8.4 Nhì lớp
104 Trần Ngọc Kim Ngân 11A5 8.4 Nhì lớp
105 Trương Ngọc Hiệp 11A4 8.6 Nhất lớp
106 Nguyễn Quang Thuận 11A4 8.4 Nhì lớp
107 Nguyễn Tiến Đạt 11A3 8.6 Nhất lớp
108 Võ Thu Hiền 11A3 8.6 Nhất lớp
109 Nguyễn Công Thành 11A3 8.6 Nhất lớp
110 Lê Thị Quỳnh Trâm 11A3 8.6 Nhất lớp
111 Nguyễn Quốc Trung 11A3 8.6 Nhất lớp
112 Phan Thị Diệu Lành 11A3 8.5 Nhì lớp
113 Trần Công Linh 11A3 8.5 Nhì lớp
114 Trần Thị Kim Phụng 11A3 8.5 Nhì lớp
115 Hồ Thị Xuân Diệu 11A2 8.4 Nhất lớp
116 Lê Thị Ngọc Huyền 11A2 8.4 Nhất lớp
117 Phan Minh Mẫn 11A2 8.4 Nhất lớp
118 Trần Hữu Thắng 11A2 8.4 Nhất lớp
119 Nguyễn Quốc Hưng 11A2 8.1 Nhì lớp
120 Ngô Thị Quỳnh Nga 11A2 8.1 Nhì lớp
121 Trương Văn Tấn Tài 11A10 8.6 Nhất lớp
122 Tôn Nữ Phương An 11A10 8.4 Nhì lớp
123 Nguyễn Trung Tâm 11A1 8.5 Nhất lớp
124 Nguyễn Ngọc Minh Ngân 11A1 8.4 Nhì lớp
125 Tô Ngọc Phước 11A1 8.4 Nhì lớp
126 Lê Khắc Minh Quân 11A1 8.4 Nhì lớp
127 Hoàng Quý Đông 10D3 8.6 Nhất lớp
128 Phan Lê Quỳnh Ngọc 10D3 8.6 Nhất lớp
129 Đặng Ngọc Thanh Nhàn 10D3 8.5 Nhì lớp
130 Hồ Nguyễn Anh Tuấn 10D2 8.3 Nhất lớp
131 Trần Hữu Minh Quân 10D1 8.6 Nhất lớp
132 Lê Quang Thành 10D1 8.3 Nhì lớp
133 Nguyễn Nhật Bảo An 10B 8.6 Nhất lớp
134 Huỳnh Nguyễn Tâm Nhã 10B 8.5 Nhì lớp
135 Tôn Nữ Diệu Hương 10A9 8.1 Nhất lớp
136 Huỳnh Minh An 10A9 8.0 Nhì lớp
137 Đặng Thị Cẩm Tú 10A9 8.0 Nhì lớp
138 Phạm Bá Duy 10A8 8.3 Nhất lớp
139 Nguyễn Phan Nhật Huyền 10A8 8.3 Nhất lớp
140 Ngô Hoàng Khánh Linh 10A8 8.3 Nhất lớp
141 Nguyễn Văn Lộc 10A8 8.1 Nhì lớp
142 Lê Hồ Ngọc Bích 10A7 8.3 Nhất lớp
143 Đỗ Hoàng Anh Kiệt 10A7 8.2 Nhì lớp
144 Lê Thị Thanh Thảo 10A7 8.2 Nhì lớp
145 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 10A6 8.6 Nhất lớp
146 Dương Thị Thuỳ Trang 10A6 8.6 Nhất lớp
147 Nguyễn Thị Phương Uyên 10A6 8.6 Nhất lớp
148 Trần Lê Đông Anh 10A6 8.5 Nhì lớp
149 Nguyễn Đình Hoàng Nhi 10A6 8.5 Nhì lớp
150 Nguyễn Thảo Nhi 10A6 8.5 Nhì lớp
151 Trần Viết Anh 10A5 8.4 Nhất lớp
152 Nguyễn Thị Yến Nhi 10A5 8.3 Nhì lớp
153 Nguyễn Đăng Phôn 10A5 8.3 Nhì lớp
154 Nguyễn Thị Như Quỳnh 10A5 8.3 Nhì lớp
155 Lê Hồng Thùy Trang 10A5 8.3 Nhì lớp
156 Võ Quốc Hoàng 10A4 8.6 Nhất lớp
157 Nguyễn Thị Như Ý 10A4 8.6 Nhất lớp
158 Phan Thế Khả Ái 10A4 8.4 Nhì lớp
159 Huỳnh Ngọc Minh Nhật 10A4 8.4 Nhì lớp
160 Tạ Diệu Khánh Nhi 10A4 8.4 Nhì lớp
161 Lê Gia Bảo 10A3 8.5 Nhất lớp
162 Phạm Nguyễn Nam Phương 10A3 8.2 Nhì lớp
163 Đặng Ngọc Gia Kiệt 10A2 8.3 Nhất lớp

Số lượt xem : 393